thời bình

Học thuật
Thân thiện
thời bình

Thời bình, trẻ em vui chơi trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời kỳ hòa bình, không chiến tranh: "thời bình" chỉ giai đoạn đất nước không xung đột trang, chiến tranh, cuộc sống ổn định phát triển.
    • Thể văn bình luận việc thời thế (): Trong văn học cổ, đây một thể loại văn chương dùng để bàn luận, nhận định về tình hình thời cuộc trong giai đoạn thái bình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong thời bình, nhiệm vụ chính của quân đội huấn luyện sẵn sàng chiến đấu.
    • Ông cụ thường kể cho con cháu nghe về sự khó khăn thời chiến sự ấm no thời bình.
    • Các nhà thơ thời xưa thường sáng tác nhiều bài thơ "thời bình" để ca ngợi cảnh thịnh trị.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống trong thời bình": được hưởng cuộc sống yên ổn, không loạn lạc.
    • Thế hệ trẻ ngày nay may mắn được sống trong thời bình.
  • "Tư tưởng thời bình": tâm lý, suy nghĩ chủ quan, lơ là khi cuộc sống đã ổn định lâu dài.
    • Chúng ta phải cảnh giác, tránh tư tưởng thời bình lơ là nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc.
Biến thể từ gần giống
  • Thái bình (danh từ): cảnh yên ổn, hòa bình thịnh trị trên cả nước. (Nghĩa rộng trang trọng hơn "thời bình").
    • Đất nước trải qua nhiều năm thái bình.
  • Hòa bình (danh từ): tình trạng không chiến tranh, xung đột trang.
    • Nhân dân luôn khao khát hòa bình.
  • Thời chiến (danh từ): thời kỳ chiến tranh. (Từ trái nghĩa trực tiếp).
    • Những kỷ vật thời chiến được lưu giữ cẩn thận trong viện bảo tàng.
Từ đồng nghĩa
  • Buổi thái bình: thời kỳ đất nước yên ổn, thịnh vượng (từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, cổ kính).
  • Cảnh bình yên: khung cảnh thanh bình, yên ả (nhấn mạnh vào trạng thái cụ thể).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Thời bình thì gặp đâu hay đó, thời loạn thì gặp đâu chạy đó": Thành ngữ phản ánh sự khác biệt giữa cuộc sống thuận lợi, dễ dàng trong hòa bình sự vất vả, chạy trốn trong thời loạn lạc.
  • "Trai thời loạn, gái thời bình": Quan niệm xưa cho rằng đàn ông lập công trong thời loạn lạc, còn phụ nữ phát huy được vẻ đẹp, tài năng trong thời kỳ thái bình.
thời bình

Thời bình, trẻ em vui chơi trong công viên.

  1. Thể văn bình luận việc thời thế ().
  2. Thời gian hòa bình, không chiến tranh.