thời bình

  1. Thể văn bình luận việc thời thế ().
  2. Thời gian hòa bình, không chiến tranh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thời bình"

thời bình
Thời bình, trẻ em vui chơi trong công viên.